Bảng giá xà gồ theo từng loại

Nếu bạn đang có nhu cần mua xà gồ mà không biết được giá chi tiết của loại sản phẩm này, để tính toán hay ước chừng lượng chi phí cần bỏ ra cho công trình của mình. Vậy thì bài viết dưới đây rất thích hợp với bạn, bởi dưới đây sẽ là bảng giá xà gồ theo từng loại để bạn có thể tham khảo thêm thông tin về giá thành sản phẩm.

Bảng giá xà gồ theo từng loại Nếu bạn đang có nhu cần mua xà gồ mà không biết được giá chi tiết của loại sản phẩm này, để tính toán hay ước chừng lượng chi phí cần bỏ ra cho công trình của mình. Vậy thì bài viết dưới đây rất thích hợp với bạn, bởi dưới đây sẽ là bảng giá xà gồ theo từng loại để bạn có thể tham khảo thêm thông tin về giá thành sản phẩm. Bảng giá xà gồ theo từng loại có trên thị trường Xà gồ là gì? Là một dạng cấu trúc ngang của mái nhà, nó có tác dụng chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các bước tường xây dựng hay kèo góc, dầm thép, .... Sản phẩm hay được sử dụng làm khung cho các nhà xưởng, đòn thép, các công trình dân dụng có kèo thép, làm nhà khung, làm mái.... Bảng giá xà gồ trên thị trường theo từng loại Những loại xà gồ được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình sẽ có giá thành khác nhau, tùy theo thời điểm giá của từng loại xà gồ cũng sẽ thay đổi theo thời gian. Dưới đây sẽ là bảng giá xà gồ tham khảo cho thời điểm hiện tại năm 2021. Xà gồ C mạ kẽm Sản phẩm có quy cách C40x80x15x1,5mm đến C40x80x15x30mm có giá tính theo mét dài là từ 31,376 VNĐ - 62,752 VNĐ. Quy cách C100x50x15x1,5mm - C100x50x15x3,0mm có mức giá từ 38.332 VND - 76.679 VNĐ Quy cách sản phẩm C120x50x20x1,5mm - C120x50x30x3,0mm có giá từ 41.884 VNĐ - 83.62,VNĐ C125x50x20x1,5mm - C125x50x20x3,0 mm có giá từ 44.400 VNĐ - 88.800 VNĐ C150x50x20x1,5mm - C150x50x20x3,0mm giá 48.796 VNĐ - 97.591 VNĐ C175x50x20x1,5mm - C175x50x20x3,0mm giá 53.132 VNĐ - 107.948 VNĐ C180x50x20x1,56mm - C180x50x20x3,00mm giá 70.596 VNĐ - 132.368 VNĐ C200x65x20x1,6mm - C300x65x20x3,0mm giá 61.420 VNĐ - 160,118 VNĐ Xà gồ Z mạ kẽm Z125x50x52x15x1,5mm - Z125x50x52x15x3,0mm giá 42.920 VNĐ - 85.840 VNĐ Z150x50x52x15x1,5mm - Z150x50x52x15x3,0mm giá 47,360 VNĐ - 94.720 VNĐ Z150x50x58x15x1,5mm - Z150x50x58x15x3,0mm giá 46,620 VNĐ - 93.240 VNĐ Z175x50x58x15x1,5mm - Z175x50x58x15x3,0mm giá 53,280 VNĐ - 106.560 VNĐ Z200x50x58x15x1,5mm - Z300x72x78x20x3,00mm giá 66.896 VNĐ - 167.333 VNĐ Khi mua hàng, tìm hiểu giá cả bạn nên chú ý vì giá sản phẩm có thể thay đổi liên tục theo thời gian, không nhất định đây chỉ là đơn giá trong thời điểm hiện tại Ưu điểm của xà gồ Với nhiều ưu điểm khác nhau xà gồ được ứng dụng rộng rãi trong các công trình trong đời sống như: Khả năng không bắt lửa mà sản phẩm có thể lắp đặt sử dụng tại những nơi có nhiệt độ cao, dễ có khả năng bắt lửa và cháy nổ. Trong quá trình sử dụng sản phẩm bạn có thể hoàn toàn an tâm là những khung mái nhà bạn sẽ không bị cháy, hay bắt lửa dẫn đến sử lan nhanh của ngọn lửa và khó có thể dập tắt. Sử dụng những vật liệu dễ bắt lửa sẽ dẫn đến sự mất kiểm soát và lan rộng của ngọn lửa, tốn kém chi phí, ảnh hưởng tới sức khỏe hay thậm chí là nguy hiểm tới tính mạng. Giá thành sản phẩm thấp, phù hợp với điều kiện kinh tế của nhiều gia đình và các công trình khác nhau. Không chỉ có giá thành hợp lý trọng lượng của sản phẩm cũng nhẹ nên quá trình vận chuyển, lắp đặt được dễ dàng hơn, chi phí vận chuyển cũng được tối ưu tốt nhất. Khả năng chịu lực tốt, không dễ dàng bị cong hay võng. Chất lượng sản phẩm ổn định đảm bảo cho công trình thi công đạt được hiệu quả cao, hoạt động tốt. Với khả năng chịu lực cực tốt xà gồ thường được sử dụng làm khung, mỗi một khung nhà của mỗi công trình đều quyết định độ bền vững không dễ bị sụp đổ của công trình đó. Nên khả năng chịu lực tốt, bền bỉ cao là yếu tố quan trọng để cấu thành một công trình chất lượng. Bài viết trên đã có một số thông tin về bảng giá xà gồ trên thị trường, tuy nhiên nếu bạn muốn biết rõ từng loại quy cách sản phẩm và giá thành cụ thể hãy liên hệ cho Tôn Thiên Tân qua đường dây nóng 0967900900 để được tư vấn cụ thể cho từng loại sản phẩm.

Bảng giá xà gồ theo từng loại có trên thị trường

Xà gồ là gì?

Là một dạng cấu trúc ngang của mái nhà, nó có tác dụng chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các bước tường xây dựng hay kèo góc, dầm thép, ….

Sản phẩm hay được sử dụng làm khung cho các nhà xưởng, đòn thép, các công trình dân dụng có kèo thép, làm nhà khung, làm mái….

Bảng giá xà gồ trên thị trường theo từng loại

Những loại xà gồ được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình sẽ có giá thành khác nhau, tùy theo thời điểm giá của từng loại xà gồ cũng sẽ thay đổi theo thời gian. Dưới đây sẽ là bảng giá xà gồ tham khảo cho thời điểm hiện tại năm 2021.

Xà gồ C mạ kẽm

Sản phẩm có quy cách C40x80x15x1,5mm đến C40x80x15x30mm có giá tính theo mét dài là từ 31,376 VNĐ – 62,752 VNĐ.

Quy cách C100x50x15x1,5mm – C100x50x15x3,0mm có mức giá từ 38.332 VND – 76.679 VNĐ

Quy cách sản phẩm C120x50x20x1,5mm – C120x50x30x3,0mm có giá từ 41.884 VNĐ – 83.62,VNĐ

C125x50x20x1,5mm – C125x50x20x3,0 mm có giá từ 44.400 VNĐ – 88.800 VNĐ

C150x50x20x1,5mm – C150x50x20x3,0mm giá 48.796 VNĐ – 97.591 VNĐ

C175x50x20x1,5mm – C175x50x20x3,0mm giá 53.132 VNĐ –  107.948 VNĐ

C180x50x20x1,56mm – C180x50x20x3,00mm giá 70.596 VNĐ – 132.368 VNĐ

C200x65x20x1,6mm – C300x65x20x3,0mm giá 61.420 VNĐ – 160,118 VNĐ

Bảng giá xà gồ theo từng loại

Xà gồ Z mạ kẽm

Z125x50x52x15x1,5mm –  Z125x50x52x15x3,0mm giá 42.920 VNĐ – 85.840 VNĐ

Z150x50x52x15x1,5mm – Z150x50x52x15x3,0mm giá 47,360 VNĐ – 94.720 VNĐ

Z150x50x58x15x1,5mm – Z150x50x58x15x3,0mm giá 46,620 VNĐ – 93.240 VNĐ

Z175x50x58x15x1,5mm – Z175x50x58x15x3,0mm giá 53,280 VNĐ – 106.560 VNĐ

Z200x50x58x15x1,5mm – Z300x72x78x20x3,00mm giá 66.896 VNĐ – 167.333 VNĐ

Khi mua hàng, tìm hiểu giá cả bạn nên chú ý vì giá sản phẩm có thể thay đổi liên tục theo thời gian, không nhất định đây chỉ là đơn giá trong thời điểm hiện tại

Ưu điểm của xà gồ

Với nhiều ưu điểm khác nhau xà gồ được ứng dụng rộng rãi trong các công trình trong đời sống như:

Khả năng không bắt lửa mà sản phẩm có thể lắp đặt sử dụng tại những nơi có nhiệt độ cao, dễ có khả năng bắt lửa và cháy nổ. Trong quá trình sử dụng sản phẩm bạn có thể hoàn toàn an tâm là những khung mái nhà bạn sẽ không bị cháy, hay bắt lửa dẫn đến sử lan nhanh của ngọn lửa và khó có thể dập tắt. Sử dụng những vật liệu dễ bắt lửa sẽ dẫn đến sự mất kiểm soát và lan rộng của ngọn lửa, tốn kém chi phí, ảnh hưởng tới sức khỏe hay thậm chí là nguy hiểm tới tính mạng.

Giá thành sản phẩm thấp, phù hợp với điều kiện kinh tế của nhiều gia đình và các công trình khác nhau. Không chỉ có giá thành hợp lý trọng lượng của sản phẩm cũng nhẹ nên quá trình vận chuyển, lắp đặt được dễ dàng hơn, chi phí vận chuyển cũng được tối ưu tốt nhất.

Khả năng chịu lực tốt, không dễ dàng bị cong hay võng. Chất lượng sản phẩm ổn định đảm bảo cho công trình thi công đạt được hiệu quả cao, hoạt động tốt. Với khả năng chịu lực cực tốt xà gồ thường được sử dụng làm khung, mỗi một khung nhà của mỗi công trình đều quyết định độ bền vững không dễ bị sụp đổ của công trình đó. Nên khả năng chịu lực tốt, bền bỉ cao là yếu tố quan trọng để cấu thành một công trình chất lượng.

Bài viết trên đã có một số thông tin về bảng giá xà gồ trên thị trường, tuy nhiên nếu bạn muốn biết rõ từng loại quy cách sản phẩm và giá thành cụ thể hãy liên hệ cho Tôn Thiên Tân qua đường dây nóng 0967900900 để được tư vấn cụ thể cho từng loại sản phẩm.

Hotline: 0972.939.830
Gọi điện ngay
Chat zalo